NHẠC QUỐC TẾ BẤT HỦ


THỜI GIAN LÀ VÀNG

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



CA KHÚC MỪNG NGÀY 20/11

THỜI TIẾT 3 MIỀN

Hà Nội
Huế
TP. HCM

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    237.jpg IMG_0857.jpg IMG_0772.jpg IMG_0716.jpg IMG_0700.jpg Hinh 32-trang 73.jpg VINH_BAC_BO_581964.flv CHIEN_CUOC_DONG_XUAN_1.flv 0Phim_tong_tien_cong_nam_1968.flv Trieu_dinh_Hue_ki_Hiep_uoc_Nham_Tuat.flv Luoc_do_tran_rach_gam__xoai_mut__400.jpg TBT_NGPT.jpg 0.Bac_Ho.flv 0.cmt8_phutoanquyen.jpg 0.BAN_DO_THOI_TIET.jpg DSC_2589.jpg DSC_2548.jpg DSC_2546.jpg Daihoi141009_138.jpg Hop_lop_012.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên Kết Websites

    Sắp xếp dữ liệu

    LẬP THÀNH TÍCH CHÀO MỪNG NGÀY THÀNH LẬP QĐND VIỆT NAM, NGÀY HỘI QPTD 22/12

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TỌA ĐÀM 20/11/2010

    HÌNH ẢNH HỘI TRẠI 26-3-2011

    Đề và đáp án Địa 8 HK i 2010-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Duy Tuyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:21' 04-01-2011
    Dung lượng: 45.5 KB
    Số lượt tải: 101
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011
    HẢI LĂNG MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 8
    (Thời gian làm bài: 45 phút)


    Câu 1 (2,5 điểm):
    a/ Trình bày đặc điểm sông ngòi châu Á?
    b/ Sông ngòi châu Á có những giá trị kinh tế nào?

    Câu 2 (3,0 điểm ):
    Cho bảng số liệu về diện tích và dân số một số khu vực châu Á.

    Khu vực
    Diện tích
    (Nghìn km2)
    Dân số năm 2001
    (Triệu người)
    
    Đông Á
    11762
    1503
    
    Nam Á
    4489
    1356
    
    Đông Nam Á
    4495
    519
    
    Trung Á
    4002
    56
    
    Tây Nam Á
    7016
    286
    
    
    Dựa vào bảng số liệu trên và kiến thức đã học hãy:
    a/ Tính mật độ dân số các khu vực trên?
    b/ Nhận xét mật độ dân số của các khu vực? Giải thích tại sao?

    Câu 3 (2,0 điểm ):
    Trình bày đặc điểm khí hậu, sông ngòi, cảnh quan của bán đảo Trung Ấn (phần đất liền) ở Đông Nam Á?

    Câu 4 (2,5 điểm ):
    Trình bày sự phân hoá khí hậu của châu Á? Giải thích nguyên nhân?

    ……………………………………….








    PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG DẪN CHẤM
    HẢI LĂNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
    MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 8


    Câu 1.
    2,5đ
    
    a/ Đặc điểm sông ngòi châu Á:
    - Khá phát triển (dày), có nhiều hệ thống sông lớn (Hoàng Hà, Ấn, Hằng...)
    - Phân bố không đồng đều, chế độ nước phức tạp.
    + Bắc Á: mạng lưới sông dày, bị đóng băng vào mùa đông, lũ vào mùa xuân hạ do băng tan.
    + Khu vực châu Á gió mùa (Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á): mạng lưới sông dày, có chế độ nước theo mùa.
    + Tây và Trung Á: ít sông, nguồn cung cấp nước chủ yếu do băng tuyết tan.
    b/ Giá trị kinh tế: (HS nêu được 3/6 giá trị sau mỗi giá trị được 0,25 điểm)
    Giao thông; Thuỷ điện; Cung cấp nước cho sản xuất, sinh hoạt; Du lịch; Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản; Bồi đắp phù sa cho các đồng bằng.
    
    0,5

    0,5

    0,25

    0,25
    0,25

    0,75
    
    Câu 2.
    3,0đ
    
    a/ Tính mật độ dân số: (HS tính đúng một khu vực được 0,25 điểm)
    Đông Á: 128 (127,8) người/km2; Nam Á: 302 người/km2;
    Đông Nam Á: 116 (115,5) người/km2; Trung Á: 14 người/km2;
    Tây Nam Á: 41 (40,8) người/km2.
    b/ Nhận xét, nguyên nhân:
    - Dân số (mật độ dân số) không đồng đều giữa các khu vực.
    + Những những khu vực có mật độ dân số cao: Nam Á, Đông Á, Đông Nam Á.
    → Nguyên nhân: Nằm trong kiểu khí hậu gió mùa, nhiều đồng bằng lớn, có lịch sử phát triển lâu đời,...
    + Những khu vực thưa dân: Tây Nam Á, Trung Á .
    → Do có địa hình hiểm trở, khí hậu khô hạn,...
    
    1,25



    0,5
    0,25

    0,5
    0,25
    0,25
    
    Câu 3.
    2,0đ
    
    * Khí hậu: Nhiệt đới gió mùa.
    - Mùa đông: + Hướng gió: Đông Bắc. (có thể thêm hướng Bắc)
    + Tính chất: Lạnh và khô.
    - Mùa hạ: + Hướng gió: Tây Nam. (có thể thêm hướng Nam, Đông Nam)
    + Tính chất: Nóng và ẩm.
    * Sông ngòi: nhiều sông (dày), có chế độ nước theo mùa.
    * Cảnh quan: chủ yếu rừng nhiệt đới ẩm.
    
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,5
    0,5
    
    Câu 4.
    2,5đ
    
    - Phân hoá Bắc – Nam: có nhiều đới khí hậu khác nhau.
    → Do lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ (từ vùng cực Bắc đến vùng xích đạo).
    - Phân hoá Đông – Tây: trong các đới khí hậu thường có nhiều kiểu khác nhau.
     
    Gửi ý kiến

    NHỮNG TIN TỨC MỚI NHẤT